柴門小戶

chái mén xiǎo hù sài môn tiểu hộ

Hán Việt: sài môn tiểu hộ · Pinyin: chái mén xiǎo hù

Tổng quan

túp lều của tiều phu (thành ngữ) | căn nhà tồi tàn của người nghèo | bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Cấu tạo: (sài) + (môn) + (tiểu) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túp lều của tiều phu (thành ngữ) | căn nhà tồi tàn của người nghèo | bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Eng

  • CC-CEDICT woodcutter's cottage (idiom); poor person's hovel|fig. my humble house
  • Cihui woodcutter's cottage (idiom); poor person's hovel; fig. my humble house