标本兼治

biāo běn jiān zhìtiêu bổn kiêm trì

Hán Việt: tiêu bổn kiêm trì · Pinyin: biāo běn jiān zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

标本:事物的枝节和根本。从枝节和根本方面都得到治理

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 本 (bổn) + 兼 (kiêm) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trị tận gốc
  • Biên soạn 標本兼治 iāoběnjiānzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标本:事物的枝节和根本。从枝节和根本方面都得到治理

Eng

  • Cihui 標本兼治 iāoběnjiānzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease
  • Tần suất từ 標本兼治 iāoběnjiānzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease

Từ liên quan

Gần nghĩa

标本虫 · 标本同治 · 标本室 · 标本制作人员