标本同治

tiêu bổn đồng trì

Hán Việt: tiêu bổn đồng trì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中醫上指治標與治本同時進行,依症狀的主次、輕重診治用藥。 2.對問題的根本與表面現象,同時進行處理。如:「這種問題需要標本同治,才能澈底解決。」

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 本 (bổn) + 同 (đồng) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trị tận gốc
  • Biên soạn 標本同治 iāoběntóngzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease

Eng

  • Cihui 標本同治 iāoběntóngzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease

Từ liên quan

Gần nghĩa

标本虫 · 标本兼治 · 同治中兴 · 同治帝 · 标本室 · 标本制作人员