客栈

kè zhànkhách sạn

Hán Việt: khách sạn · Pinyin: kè zhàn

Tổng quan

khách sạn bình dân; ký túc xá; nhà tập thể; nhà trọ (toà nhà cung cấp nơi ăn chốn ở cho những người có thu nhập thấp như sinh viên, công nhân...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

设备简陋的旅馆,有的兼供客商堆货并代办转运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時供人暫時休息、住宿的旅店。《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「一班挑夫、車夫,以及客棧裡的接客夥友,都一哄上船,招攬生意。」

Cấu tạo: 客 (khách) + 棧 (sạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tửu quán; khách sạn; lữ quán; quán trọ; nhà khách; khách chăn/khách sạn/khách trăn/khách xiễn: khách điếm/khách sạn bình dân/ký túc xá/nhà tập thể/nhà trọ; tạm nghỉ qua sa mạc, khách sạn lớn, nhà trọ lớn quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ quán rượu, tiệm rượu, quán trọ, quán ăn quán rượu, cửa hàng ăn uống; khách sạn bình dân; ký túc xá; nhà tập thể; nhà trọ
  • Biên soạn 客棧 kèzhàn p.w. inn M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時供人暫時休息、住宿的旅店。《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「一班挑夫、車夫,以及客棧裡的接客夥友,都一哄上船,招攬生意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设备简陋的旅馆,有的兼供客商堆货并代办转运。
  • Kaggle Zh-Vi auberge

Eng

  • Cihui tavern; guest house; inn; hotel
  • Tần suất từ 客棧 kèzhàn p.w. inn M:¹jiā

Đức

  • Handedict Pub

other

  • Nguồn khác Như Khách điếm 客店, Khách quán 客舘

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅店 · 旅舍 · 旅馆 · 栈房