棟折榱崩

dòng zhé cuī bēng đống chiết suy băng

Hán Việt: đống chiết suy băng · Pinyin: dòng zhé cuī bēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đống) + (chiết) + (suy) + (băng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榱:椽子。正梁和椽子都毁坏了。比喻当政的人倒台或死去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正梁折断,椽子崩坏。指房屋倒塌。多比喻倾覆。
  • Tân Hoa Tự Điển 榱椽子。正梁和椽子都毁坏了。比喻当政的人倒台或死去。

Eng

  • Cihui 棟折榱崩 òngzhécuībēng f.e. The country is in a state of ruin.