樹上開花
thụ thượng khai hoa
Hán Việt: thụ thượng khai hoa · Pinyin: shù shàng kāi huā
Tổng quan
trang trí cây bằng hoa giả | biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trang trí cây bằng hoa giả | biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển “三十六计”之一。亦比喻将本求利,别有收获。
- Tân Hoa Tự Điển 1."三十六计"之一。亦比喻将本求利,别有收获。
- Tân Hoa Tự Điển 三十六计”之一。亦比喻将本求利,别有收获。
Eng
- CC-CEDICT to deck the tree with false blossoms|to make something of no value appear valuable (idiom)
- Cihui to deck the tree with false blossoms; to make something of no value appear valuable (idiom)