樹倒猢猻散
thụ đảo hồ tôn tán
Hán Việt: thụ đảo hồ tôn tán · Pinyin: shù dǎo hú sūn sàn
Tổng quan
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ) | (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi | Chuột rời tàu chìm.
Nghĩa
Việt
- Cihui Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ) | (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi | Chuột rời tàu chìm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树倒了,树上的猴子就散去。比喻靠山一旦垮台,依附的人也就一哄而散。
Eng
- CC-CEDICT When the tree topples the monkeys scatter. (idiom); fig. an opportunist abandons an unfavorable cause|Rats leave a sinking ship.
- Cihui 樹倒猢猻散 hùdǎo húsūnsàn id. When the mighty fall, their hangers-on disperse.