校對

jiào duìgiáo đối

Hán Việt: giáo đối · Pinyin: jiào duì

Tổng quan

so với; đọ với; so đúng. tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.; sửa mo-rát; sửa lỗi chính tả; hiệu chỉnh; hiệu đính.; người làm công tác đối chiếu; người hiệu đính; hiệu đính viên. anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in

新华 · Tân Hoa Đại lục

核对是否符合标准:一切计量器都必需~合格才可以发售; 按原稿核对抄件或付印样张,看有没有错误; 做校对工作的人:他在印刷厂当~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.根據原稿考查訂正排印或繕寫的錯誤。 2.負責校對工作的人。也稱為「校對員」。

Cấu tạo: 校 (giáo) + 對 (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hiệu đính
  • Cihui hiệu đính
  • Cihui hiệu chuẩn
  • Biên soạn 校對 iàoduì v. 1. proofread; proof 2. check against a standard; calibrate ◆n. proofreader

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根據原稿考查訂正排印或繕寫的錯誤。 2.負責校對工作的人。也稱為「校對員」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 核对是否符合标准:一切计量器都必需~合格才可以发售; 按原稿核对抄件或付印样张,看有没有错误; 做校对工作的人:他在印刷厂当~。
  • Kaggle Zh-Vi collate

Eng

  • Cihui proofreader; to proofread; to calibrate

Đức

  • Handedict Korrekturlesen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

校阅 · 雠校