校對

jiào duì giáo đối

Hán Việt: giáo đối · Pinyin: jiào duì

Tổng quan

người hiệu đính | hiệu đính | hiệu chuẩn

Cấu tạo: (giáo) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hiệu đính | hiệu đính | hiệu chuẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根據原稿考查訂正排印或繕寫的錯誤。 2.負責校對工作的人。也稱為「校對員」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 核对是否符合标准:一切计量器都必需~合格才可以发售;按原稿核对抄件或付印样张,看有没有错误;做校对工作的人:他在印刷厂当~。

Eng

  • CC-CEDICT proofreader|to proofread|to calibrate
  • Cihui proofreader; to proofread; to calibrate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

校阅 · 雠校