校订

jiào dìnggiáo đính

Hán Việt: giáo đính · Pinyin: jiào dìng

Tổng quan

hiệu đính; xem lại; duyệt lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

对照可靠的材料改正书籍、文件中的错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

校正改訂。如:「他是校訂古籍的專家。」

Cấu tạo: 校 (giáo) + 訂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự duyệt lại, sự xem lại (một văn kiện), bản (văn kiện) đã được duyệt lại, bản đã xem lại sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn), bài viết bản in thử lần thứ hai đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại, sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...) sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại, sự sửa lại; xem lại; duyệt lại
  • Biên soạn 校訂 iàodìng* v. check against the authoritative text; editorially revise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校正改訂。如:「他是校訂古籍的專家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对照可靠的材料改正书籍、文件中的错误。
  • Kaggle Zh-Vi recension

Eng

  • JMdict revision of a text (by comparison of variant sources)
  • JMdict emendation
  • JMdict recension
  • Cihui revision
  • Tần suất từ 校訂 iàodìng* v. check against the authoritative text; editorially revise

Đức

  • Handedict Änderung, Durchsicht

ja

  • JMdict 校訂(こうてい)

other

  • Nguồn khác Xem xét lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

校正 · 考订 · 订正