栩栩如生的

hủ hủ như sanh đích

Hán Việt: hủ hủ như sanh đích

Tổng quan

giống như thật sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo; tươi

Cấu tạo: (hủ) + (hủ) + (như) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như thật sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo; tươi