样貌

yàng màodạng mạo

Hán Việt: dạng mạo · Pinyin: yàng mào

Tổng quan

diện mạo; sự thể hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

形狀、外貌。如:「他的樣貌奇特,讓人印象深刻,很容易一眼就認出來。」

Cấu tạo: 樣 (dạng) + 貌 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình dáng
  • Google Alex v6 vẻ ngoài
  • VietPhrases hình dạng
  • Biên soạn appearance; shape

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形狀、外貌。如:「他的樣貌奇特,讓人印象深刻,很容易一眼就認出來。」

Eng

  • Cihui appearance; manifestation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

像貌 · 相貌