相貌
tương mạo
Hán Việt: tương mạo · Pinyin: xiàng mào
Tổng quan
tướng mạo; dung mạo; mặt mày. tướng mạo đường đường; tướng mạo đoan trang
人的面部长(zhǎnɡ)的样子; 容貌:~堂堂, ~平常。
容貌、長相。《三國演義》第四三回:「此人相貌非常,只可激,不可說。」《儒林外史》第一九回:「見新娘端端正正,好個相貌,滿心歡喜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hình dáng thân thể mặt mũi.; nét đặc biệt, điểm đặc trưng, (số nhiều) nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo), (sân khấu) tiết mục chủ chốt, phim truyện, là nét đặc biệt của, mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì), đề cao, chiếu (phim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng nét; nét mặt; ình dáng thân thể mặt mũi.; diện mạo; tướng mạo; dung mạo; mặt mày. tướng mạo đường đường; tướng mạo đoan trang.; dung mạo; mặt mày; tướng mạo: tướng mạo/dung mạo/mặt mày
- Biên soạn 相貌 iàngmào* n. looks; appearance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容貌、長相。《三國演義》第四三回:「此人相貌非常,只可激,不可說。」《儒林外史》第一九回:「見新娘端端正正,好個相貌,滿心歡喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的面部长(zhǎnɡ)的样子; 容貌:~堂堂, ~平常。
Eng
- JMdict looks
- JMdict features
- Cihui appearance
- Tần suất từ 相貌 iàngmào* n. looks; appearance , Tā ∼ duānzhuāng. He has a dignified appearance
Đức
- Handedict Äußere
- Handedict Äußere, Gesichtszug
ja
- JMdict 相貌(そうぼう)
other
- Nguồn khác Hình dáng thân thể mặt mũi