相貌

xiàng mào tương mạo

Hán Việt: tương mạo · Pinyin: xiàng mào

Tổng quan

diện mạo ình dáng thân thể mặt mũi. tướng mạo tướng mạo ☆Hình dáng thân thể mặt mũi.

Cấu tạo: (tương) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo ình dáng thân thể mặt mũi. tướng mạo tướng mạo ☆Hình dáng thân thể mặt mũi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容貌、長相。《三國演義》第四三回:「此人相貌非常,只可激,不可說。」《儒林外史》第一九回:「見新娘端端正正,好個相貌,滿心歡喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的面部长(zhǎnɡ)的样子;容貌:~堂堂|~平常。

Eng

  • CC-CEDICT appearance
  • Cihui appearance

ja

  • JMdict looks|features

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容貌 · 样貌 · 面貌