核動力船

hé dòng lì chuán hạch động lực thuyền

Hán Việt: hạch động lực thuyền · Pinyin: hé dòng lì chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (hạch) + (động) + (lực) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以核能为推进装置动力源的船。利用核反应堆产生的巨大热能,加热蒸汽或惰性气体,驱动汽轮机工作以推进船舶。可长期持续航行而不需经常添加燃料,但造价昂贵、管理复杂,目前多为大型军舰和潜艇。

Eng

  • Cihui 核動力船 édònglìchuán n. nuclear ship M:¹tiáo