核子反应

hạch tử phản ứng

Hán Việt: hạch tử phản ứng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạch) + (tử) + (phản) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原子核吸收一個入射的阿爾伐粒子、氘核、質子、中心、或伽馬後而放出粒子或伽馬的反應,能產生很大的能量。核分裂及核熔合為重要的核反應。也稱為「核反應」。