核磁共振

hé cí gòng zhèn hạch từ cộng chấn

Hán Việt: hạch từ cộng chấn · Pinyin: hé cí gòng zhèn

Tổng quan

cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

Cấu tạo: (hạch) + (từ) + (cộng) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分子中原子核吸收了無線電頻率輻射後,改變其自轉的方向。這種核及無線電輻射間的作用,稱為「核磁共振」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原子核在外加磁场作用下,能对特定频率的电磁波发生共振吸收的现象。利用核磁共振可以测定有机物的结构,医疗上可以通过核磁共振成像技术进行脑部疾病、血管病、肿瘤等的检查和诊断。

Eng

  • CC-CEDICT nuclear magnetic resonance (NMR)
  • Cihui nuclear magnetic resonance (NMR)