根深柢固

gēn shēn dǐ gù căn thâm để cố

Hán Việt: căn thâm để cố · Pinyin: gēn shēn dǐ gù

Tổng quan

Cấu tạo: (căn) + (thâm) + (để) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根柢長得深且穩固。比喻基礎堅實,牢不可拔。參見「深根固柢」條。宋.司馬光〈上龐副樞論貝州事宜書〉:「雖國家恩德在民,淪於骨髓,根深柢固,萬無所慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻基础深厚,不容易动摇。