根深蒂固

gēn shēn dì gù căn thâm đế cố

Hán Việt: căn thâm đế cố · Pinyin: gēn shēn dì gù

Tổng quan

ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.) thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ (ví với cơ sở vững chắc không thể lung lay)。比喻基礎穩固,不容易動搖。也說根深柢固。

Cấu tạo: (căn) + (thâm) + (đế) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.) thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ (ví với cơ sở vững chắc không thể lung lay)。比喻基礎穩固,不容易動搖。也說根深柢固。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻根基堅固,不可動搖。參見「深根固柢」條。《初刻拍案驚奇》卷二二:「親戚滿朝,黨羽四布,方能夠根深蒂固。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻基础深厚,不容易动摇。

Eng

  • CC-CEDICT deep-rooted (problem etc)
  • Cihui 根深蒂固 ēnshēndìgù f.e. deep-rooted; inveterate | ∼ de ²jiù chuántǒng guānniàn deeply rooted traditional ideas