格外
cách ngoại
Hán Việt: cách ngoại · Pinyin: gé wài
Tổng quan
CÁCH NGOẠI Siêu việt tri thức, kiến giải, hoặc vượt ra ngoài nguyên tắc, cách thức thông thường. Tiết Lương Sơn Duyên Quán Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 垂釣四海、只釣獰龍。格外玄機、爲尋知己。 Buông câu bốn biển, chỉ c
表示超过寻常:久别重逢,大家~亲热, 国庆节的天安门,显得~庄严而美丽; 额外; 另外:卡车装不下,~找了一辆大车。
1.特別,超出普通範圍之外。宋.侯寘〈風入松.少年心醉杜韋娘〉詞:「少年心醉杜韋娘,曾格外疏狂。」《文明小史》第二九回:「況且老母在堂,尤應格外仔細才是。」 2.另外、額外。《南史.卷三一.列傳.張裕》:「元徽初,東宮官罷,選曹擬舍人王儉為格外記室。」《鏡花緣》第七八回:「題花道:『格外這兩杯,可知敬你卻是為何?』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt.; các ngoại/cách ngoại: phá lệ/vô song/đặc biệt/vô cùng/khác thường/cực kỳ/hết sức/ngoài ra/cách khác; quá độ, thái quá, vô hạn đọ, vô cùng đặc biệt là, nhất là tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường, tính đặc biệt đặc biệt, cá biệt, riêng biệt, tỉ mỉ, chi tiết; ượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt.; CÁCH NGOẠI Siêu việt tri thức, kiến giải, hoặc vượt ra ngoài nguyên tắc, cách thức thông thường. Tiết Lương Sơn Duyên Quán Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 垂釣四海、只釣獰龍。格外玄機、爲尋知己。 Buông câu bốn biển, chỉ câu rồng dữ. Cơ nhiệm mầu vượt mức bình…
- Biên soạn especially; all the more
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別,超出普通範圍之外。宋.侯寘〈風入松.少年心醉杜韋娘〉詞:「少年心醉杜韋娘,曾格外疏狂。」《文明小史》第二九回:「況且老母在堂,尤應格外仔細才是。」 2.另外、額外。《南史.卷三一.列傳.張裕》:「元徽初,東宮官罷,選曹擬舍人王儉為格外記室。」《鏡花緣》第七八回:「題花道:『格外這兩杯,可知敬你卻是為何?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示超过寻常:久别重逢,大家~亲热, 国庆节的天安门,显得~庄严而美丽; 额外; 另外:卡车装不下,~找了一辆大车。
- Kaggle Zh-Vi consumedly
Eng
- JMdict nonstandard
- JMdict extraordinary
- JMdict special
- Cihui especially; particularly; even more than usual; extra; additional
- Tần suất từ adv. especially; all the more , Lǎoshī duì wǒ ∼ zhàogù. The teachers take special care of me
Đức
- Handedict extrem
ja
- JMdict 格外(かくがい)
other
- Nguồn khác Vượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt
- Nguồn khác Tiết Lương Sơn Duyên Quán Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 14 ghi: 垂釣四海、只釣獰龍。格外玄機、爲尋知己。 Buông câu bốn biển, chỉ câu rồng dữ
- Nguồn khác Cơ nhiệm mầu vượt mức bình thường vì tìm tri kỷ