格外

gé wài cách ngoại

Hán Việt: cách ngoại · Pinyin: gé wài

Tổng quan

đặc biệt | đặc biệt là ượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt. cách ngoại cách ngoại ☆Vượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt. cách ngoại (術語)超常格也。非尋常者。碧巖九則評唱曰:「須是斬斷語言,格外見諦,透脫得去。」☸

Cấu tạo: (cách) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt | đặc biệt là ượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt. cách ngoại cách ngoại ☆Vượt khỏi lề lối thông thường. Đặc biệt. cách ngoại (術語)超常格也。非尋常者。碧巖九則評唱曰:「須是斬斷語言,格外見諦,透脫得去。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 特別,超出普通範圍之外。宋.侯寘〈風入松.少年心醉杜韋娘〉詞:「少年心醉杜韋娘,曾格外疏狂。」《文明小史 》第 二 九 回 :「況且老母在堂,尤應格外仔細才是。」 2.另外 、額外。《南史.卷三一.列傳.張裕》:「元徽初,東宮官罷,選曹擬舍人王儉為格外記室。」《鏡花緣》第七八回:「題花道:『格外這兩杯,可知敬你卻是為何?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示超过寻常:久别重逢,大家~亲热|国庆节的天安门,显得~庄严而美丽;额外;另外:卡车装不下,~找了一辆大车。

Eng

  • CC-CEDICT especially; particularly; even more than usual|extra; additional
  • Cihui especially; particularly; even more than usual; extra; additional

ja

  • JMdict nonstandard|extraordinary|special

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分外 · 特别