格鬥

gé dòu cách đấu

Hán Việt: cách đấu · Pinyin: gé dòu

Tổng quan

vật lộn

Cấu tạo: (cách) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拚鬥、打鬥。《漢書.卷六三.武五子傳.戾太子劉據傳》:「主人公遂格鬥死,皇孫二人皆并遇害。」三國魏.陳琳〈飲馬長城窟行〉:「男兒寧當格鬥死,何能怫鬱築長城?」也作「挌鬥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧张激烈地搏斗:白刃~。

Eng

  • CC-CEDICT to wrestle
  • Cihui to wrestle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搏斗

Từ trái nghĩa

和解