格物致知

gé wù zhì zhī cách vật trí tri

Hán Việt: cách vật trí tri · Pinyin: gé wù zhì zhī

Tổng quan

nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ) | theo đuổi tri thức đến cùng

Cấu tạo: (cách) + (vật) + (trí) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ) | theo đuổi tri thức đến cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推究事物的道理,方能獲得不盡的知識。語本《禮記.大學》:「欲誠其意者,先致其知,致知在格物。」也作「格致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 格:推究;致:求得。穷究事物原理,从而获得知识。
  • Tân Hoa Tự Điển 格推究;致求得。穷究事物原理,从而获得知识。

Eng

  • CC-CEDICT to study the underlying principle to acquire knowledge (idiom); pursuing knowledge to the end
  • Cihui 格物致知 éwùzhìzhī f.e. 1. to investigate things is to attain knowledge 2. extend knowledge to the utmost 3. study the nature of things

ja

  • JMdict gaining a perfect knowledge of natural laws