桀犬吠堯

jié quǎn fèi yáo kiệt khuyển phệ nghiêu

Hán Việt: kiệt khuyển phệ nghiêu · Pinyin: jié quǎn fèi yáo

Tổng quan

chó Kiệt sủa vua Nghiêu

Cấu tạo: (kiệt) + (khuyển) + (phệ) + (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó Kiệt sủa vua Nghiêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桀的犬向尧狂吠。比喻奴才一心为他的主了效劳。

Eng

  • Cihui 桀犬吠堯 iéquǎnfèiyáo id. A fiend's henchman will attack anyone he is told to attack.