桀犬吠尧

jié quǎn fèi yáokiệt khuyển phệ nghiêu

Hán Việt: kiệt khuyển phệ nghiêu · Pinyin: jié quǎn fèi yáo

Tổng quan

PHỆ NGHIÊU chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

桀的犬向尧狂吠。比喻奴才一心为他的主了效劳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夏桀的狗對著堯亂叫。語本《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「桀之犬可使吠堯,跖之客可使刺由。」喻不問仁暴,只忠於主人。《晉書.卷七.康帝紀》:「桀犬吠堯,封狐嗣亂,方諸后羿,曷若斯之甚也。」

Cấu tạo: 桀 (kiệt) + 犬 (khuyển) + 吠 (phệ) + 堯 (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó Kiệt sủa vua Nghiêu
  • Tần suất từ chó Kiệt sủa vua Nghiêu
  • Biên soạn 桀犬吠堯 iéquǎnfèiyáo id. A fiend's henchman will attack anyone he is told to attack

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桀的犬向尧狂吠。比喻奴才一心为他的主了效劳。

Eng

  • Cihui 桀犬吠堯 iéquǎnfèiyáo id. A fiend's henchman will attack anyone he is told to attack
  • Tần suất từ 桀犬吠堯 iéquǎnfèiyáo id. A fiend's henchman will attack anyone he is told to attack

Từ liên quan

Gần nghĩa

桀犬吠堯