桂冠詩人

guì guàn shī rén quế quan thi nhân

Hán Việt: quế quan thi nhân · Pinyin: guì guàn shī rén

Tổng quan

được giải thưởng, người trúng giải thưởng (Poet Laureate) thi sự được tuyển vào Hoàng gia Anh để làm thơ trong các dịp quan trọng

Cấu tạo: (quế) + (quan) + (thi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được giải thưởng, người trúng giải thưởng (Poet Laureate) thi sự được tuyển vào Hoàng gia Anh để làm thơ trong các dịp quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受英王封贈月桂冠的詩人。 2.英國王宮中,朝廷所聘請具有官方身分的詩人。其職務包括替英王誕辰時撰頌詩歌和在國家重大慶典時創作詩章。

Eng

  • Cihui 桂冠詩人 uìguān shīrén n. poet laureate M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict poet laureate