桂薪玉粒

guì xīn yù lì quế tân ngọc lạp

Hán Việt: quế tân ngọc lạp · Pinyin: guì xīn yù lì

Tổng quan

Cấu tạo: (quế) + (tân) + (ngọc) + (lạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粒,米粒。「桂薪玉粒」猶「米珠薪桂」。見「米珠薪桂」條。01.明.陳汝元《金蓮記》第二六齣:「公婆年邁,慈母身孤,兼之室似罄懸,誰辦桂薪玉粒。」02.明.張居正〈雪中柬劉生〉詩:「城南處士索居者,四壁寥然對虛牖。桂薪玉粒烏裘敝,千金賣文復何有?」<a name="薪桂米珠"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指柴米昂贵。