桃僵李代

táo jiāng lǐ dài đào cương lí đại

Hán Việt: đào cương lí đại · Pinyin: táo jiāng lǐ dài

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (cương) + (lí) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「李代桃僵」。見「李代桃僵」條。01.清.陳裴之《香畹樓憶語》:「新人苟可移情,輒使桃僵李代,拊心自問,已覺不情。」02.清.錢謙益〈遵旨回話疏〉:「復社自有周之夔之案,奕琛自有薛國觀之案,奕琛又欲紐而一之,而曰復社操戈,繇臣指授,此所謂桃僵李代也。」<a name="將李代桃"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻兄弟友爱相助,后转用为互相顶替或代人受过。同“李代桃僵”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"李代桃僵"。 2.原比喻兄弟友爱相助,后转用为互相顶替或代人受过。
  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻兄弟友爱相助,后转用为互相顶替或代人受过。同李代桃僵”。

Eng

  • Cihui 桃僵李代 áojiānglǐdài f.e. palm off a substitute for the real thing