桃李争妍

táo lǐ zhēng yánđào lí tranh nghiên

Hán Việt: đào lí tranh nghiên · Pinyin: táo lǐ zhēng yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

桃花和李花竞相开放。用以形容春色美丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

桃花和李花競相開放,形容春天明媚美麗。明.無名氏《萬國來朝》第二折:「春花豔豔,看紅白桃李爭妍。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「及登舟解纜,正當桃李爭妍之候,而余則恍同林鳥失群,天地異色。」也作「桃李爭輝」、「桃柳爭妍」。

Cấu tạo: 桃 (đào) + 李 (lí) + 爭 (tranh) + 妍 (nghiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.桃花李花竞相开放。形容春光艳丽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

桃李之教 · 桃李门墙 · 争妍斗艳 · 桃李满天下 · 桃李遍天下 · 争妍竞艳 · 桃李春风 · 桃李争辉