桃李争辉

táo lǐ zhēng huīđào lí tranh huy

Hán Việt: đào lí tranh huy · Pinyin: táo lǐ zhēng huī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

桃花和李花竞相开放。用以形容春色美丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容春天明媚美麗。《孤本元明雜劇.東籬賞菊.第三折》:「花也,則為你不與那繁花爭媚,花也,則為你不同他桃李爭輝。」也作「桃李爭妍」。

Cấu tạo: 桃 (đào) + 李 (lí) + 爭 (tranh) + 輝 (huy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃花和李花竞相开放。用以形容春色美丽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

桃李之教 · 桃李门墙 · 桃李满天下 · 桃李遍天下 · 桃李春风 · 桃李争妍 · 桃李精神 · 桃李之馈