桃李滿門

đào lí mãn môn

Hán Việt: đào lí mãn môn

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (lí) + 滿 (mãn) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桃李,指學生。參見「桃李」條。桃李滿門指學生眾多。如:「他在教育界服務了二十多年,如今已桃李滿門了。」

Eng

  • Cihui 桃李滿門 áolǐmǎnmén id. have many pupils