桃柳爭妍

táo liǔ zhēng yán đào liễu tranh nghiên

Hán Việt: đào liễu tranh nghiên · Pinyin: táo liǔ zhēng yán

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (liễu) + (tranh) + (nghiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容春天桃李盛開。《精忠岳傳》第四回:「五個人一同往瀝泉山來,一路上春光明媚,桃柳爭妍,不覺欣欣喜喜。」也作「桃李爭輝」、「桃李爭妍」。