桃羞杏讓

táo xiū xìng ràng đào tu hạnh nhượng

Hán Việt: đào tu hạnh nhượng · Pinyin: táo xiū xìng ràng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (tu) + (hạnh) + (nhượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃花和杏花都感到羞愧,只好退让。形容女子比花还要艳丽动人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容女子妆饰华美。让,避让。

Eng

  • Cihui 桃羞杏讓 áoxiūxìngràng f.e. beautiful