案頭工作

àn tóu gōng zuò án đầu công tác

Hán Việt: án đầu công tác · Pinyin: àn tóu gōng zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (án) + (đầu) + (công) + (tác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在案头做的工作,特指导演、演员等在创作过程中所做的分析剧情、角色等的文字工作。

Eng

  • Cihui 案頭工作 ntóu gōngzuò n. work still at the research/planning/writing/etc. stage