案甲休兵

àn jiǎ xiū bīng án giáp hưu binh

Hán Việt: án giáp hưu binh · Pinyin: àn jiǎ xiū bīng

Tổng quan

gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Cấu tạo: (án) + (giáp) + (hưu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指停止战事,休养士卒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓停止战事,休养士卒。

Eng

  • CC-CEDICT to put down weapon and let soldiers rest (idiom); to relax from fighting
  • Cihui to put down weapon and let soldiers rest (idiom); to relax from fighting