案螢乾死

àn yíng gān sǐ án huỳnh kiền tử

Hán Việt: án huỳnh kiền tử · Pinyin: àn yíng gān sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (án) + (huỳnh) + (kiền) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书案上借以照明的萤火虫都干死了。形容正直的读书人做官被贬或死后,居处荒凉的景况。