桌面兒上
trác diện nhi thượng
Hán Việt: trác diện nhi thượng · Pinyin: zhuō miàn r shàng
Tổng quan
trên bàn | nghĩa bóng: mọi thứ công khai và minh bạch
Nghĩa
Việt
- Cihui trên bàn | nghĩa bóng: mọi thứ công khai và minh bạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交際應酬。《兒女英雄傳》第四回:「還有個旗下金化城裡下來的,開過大眼,講桌面兒上,那得讓他咧!」
Eng
- CC-CEDICT on the table|fig. everything open and above board
- Cihui on the table; fig. everything open and above board