桌面儿上

trác diện nhân thượng

Hán Việt: trác diện nhân thượng

Tổng quan

trên mặt bàn; công khai。比喻互相應酬或公開商量的場合。 桌麵兒上的話(聽起來既有理由而又不失身份的話)。 lời nói thẳng thắn, công khai 有什麼問題最好擺到桌麵兒上來談。 có vấn đề gì tốt nhất đưa ra công khai thảo luận.

Cấu tạo: (trác) + (diện) + (nhân) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên mặt bàn; công khai。比喻互相應酬或公開商量的場合。 桌麵兒上的話(聽起來既有理由而又不失身份的話)。 lời nói thẳng thắn, công khai 有什麼問題最好擺到桌麵兒上來談。 có vấn đề gì tốt nhất đưa ra công khai thảo luận.