桑土綢繆

sāng tǔ chóu miù tang thổ trù mâu

Hán Việt: tang thổ trù mâu · Pinyin: sāng tǔ chóu miù

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (thổ) + (trù) + (mâu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻勤于经营,防患未然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗·豳风·鸱鸮》"迨天之未阴雨,彻彼桑土,绸缪牖户。"朱熹集传"土,音杜。桑土,桑根皮也……我及天未阴雨之时,而往取桑根以缠绵巢之隙穴,使之坚固,以备阴雨之患。"后遂以"桑土绸缪"喻勤于经营,防患未然。