桑基魚塘

sāng jī yú táng tang cơ ngư đường

Hán Việt: tang cơ ngư đường · Pinyin: sāng jī yú táng

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (cơ) + (ngư) + (đường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植桑养蚕同池塘养鱼相结合的综合经营方式。基”指挖地成塘时鱼塘周围堆泥形成的土埂(俗称塘基)。基上种桑,桑叶喂蚕,蚕沙喂鱼,鱼粪肥塘,塘泥肥基,塘基互养,形成良性生态循环。中国长江中下游地区采用较广。类似的综合经营方式还有珠江三角洲一带的蔗基鱼塘。