桑榆晚景

sāng yú wǎn jǐng tang du vãn cảnh

Hán Việt: tang du vãn cảnh · Pinyin: sāng yú wǎn jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (du) + (vãn) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚時夕陽斜照桑榆的景象。比喻晚年。如:「也許桑榆晚景,子孫離散,正是人間最淒涼的事吧!」《西遊記》第五七回:「倘怨恨之深,不肯同去,千萬把包袱賜弟,兄在深山,樂桑榆晚景,亦誠兩全其美也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夕阳的余辉照在桑榆树梢上。指傍晚。比喻晚年的时光。

Eng

  • Cihui 桑榆晚景 āngyúwǎnjǐng id. closing years of one's life