桑榆暮影

sāng yú mù yǐng tang du mộ ảnh

Hán Việt: tang du mộ ảnh · Pinyin: sāng yú mù yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (du) + (mộ) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻晚年、老年。明.胡繼宗《書言故事.卷二.耆老類》:「年老云桑榆暮影,日垂西影在木端。」也作「桑榆暮景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑榆;夕阳余光所在的地方。夕阳斜照桑榆树的黄昏景象,指傍晚。比喻垂老之年。