桑榆暮景

sāng yú mù jǐng tang du mộ cảnh

Hán Việt: tang du mộ cảnh · Pinyin: sāng yú mù jǐng

Tổng quan

cảnh già xế bóng; ánh chiều tà trên ngọn dâu, ngọn đa; thân kề miệng lỗ (ví với tuổi già như nắng sắp tắt)。落日的餘輝照在桑樹梢上,比喻老年的時光。

Cấu tạo: (tang) + (du) + (mộ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh già xế bóng; ánh chiều tà trên ngọn dâu, ngọn đa; thân kề miệng lỗ (ví với tuổi già như nắng sắp tắt)。落日的餘輝照在桑樹梢上,比喻老年的時光。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日暮時夕陽照在桑榆間。比喻晚年、年老。元.尚仲賢《柳毅傳書》第一折:「教子攻書志未酬,桑榆暮景且淹留。」《三俠五義》第一一回:「一日,老母心內覺得不爽,展爺趕緊延醫調治,衣不解帶,晝夜侍奉;不想桑榆暮景,竟是一病不起,服藥無效,一命歸西去了。」也作「暮景桑榆」、「桑榆末景」、「桑榆暮影」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夕阳的余辉照在桑榆树梢上。指傍晚。比喻晚年的时光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夕阳斜照桑榆时的黄昏景象。比喻垂老之年。

Eng

  • Cihui 桑榆暮景 āngyúmùjǐng id. closing years of one's life