桑榆末景

sāng yú mò jǐng tang du mạt cảnh

Hán Việt: tang du mạt cảnh · Pinyin: sāng yú mò jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (du) + (mạt) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻晚年、年老。清.顧炎武〈與李霖瞻書〉:「而崑山從弟子嚴連得二孫,又令荊妻抱其一以為殤兒之後,桑榆末景,或可回三舍之戈,此間風俗,大勝東方,雖未卜居,亦有安土之懷矣。」也作「桑榆暮景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夕阳的余辉照在桑榆树梢上。指傍晚。比喻晚年的时光。同“桑榆暮景”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"桑榆暮景"。
  • Tân Hoa Tự Điển 夕阳的余辉照在桑榆树梢上。指傍晚。比喻晚年的时光。同桑榆暮景”。