桑間濮上

sāng jiān pú shàng tang gian bộc thượng

Hán Việt: tang gian bộc thượng · Pinyin: sāng jiān pú shàng

Tổng quan

Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng | cuộc hẹn hò của tình nhân em Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng tang gian bộc thượng ☆Xem Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng; tang bộc; giữa ruộng dâu, trên sông bộc (nơi trai gái hẹn hò nhau, sau chỉ nơi ăn chơi trụy lạc.)。桑間、濮上,古代衛地名,為當時青年男女幽會、唱情歌的地方。後指淫風流行的地方。

Cấu tạo: (tang) + (gian) + (bộc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng | cuộc hẹn hò của tình nhân em Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng tang gian bộc thượng ☆Xem Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng; tang bộc; giữa ruộng dâu, trên sông bộc (nơi trai gái hẹn hò nhau,…
  • Cihui tang gian bộc thượng tang gian bộc thượng ☆Xem Tang bộc 桑濮.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桑間、濮上,古代衛地名,為當時青年男女幽會、唱情歌的地方。後指淫風流行的地方。明.葉子奇《草木子.卷四.談藪》:「二詩美則美矣,未免桑間濮上之音爾。」也作「濮上桑間」。

Eng

  • CC-CEDICT Sangjian by the Pu River, a place in the ancient state of Wei known for wanton behavior|lovers' rendezvous
  • Cihui Sangjian by the Pu River, a place in the ancient state of Wei known for wanton behavior; lovers' rendezvous