桑間濮上
tang gian bộc thượng
Hán Việt: tang gian bộc thượng · Pinyin: sāng jiān pú shàng
Tổng quan
BỘC THƯỢNG tang gian bộc thượng; tang bộc; giữa ruộng dâu, trên sông bộc (nơi trai gái hẹn hò nhau, sau chỉ nơi ăn chơi trụy lạc.)
1.《礼记.乐记》"桑间濮上之音,亡国之音也。其政散,其民流,诬上行私而不可止也。"郑玄注"濮水之上,地有桑间者,亡国之音于此之水出也。昔殷纣使师延作靡靡之乐,已而自沈于濮水,后师涓过焉,夜闻而写之,为晋平公鼓之。"后因以"桑间濮上"指淫靡之音。 2.指男女幽会的地方。 3.指男女幽会之事。
桑間、濮上,古代衛地名,為當時青年男女幽會、唱情歌的地方。後指淫風流行的地方。明.葉子奇《草木子.卷四.談藪》:「二詩美則美矣,未免桑間濮上之音爾。」也作「濮上桑間」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn id. 1. rendezvous for lovers 2. place notorious for profligacy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 桑間、濮上,古代衛地名,為當時青年男女幽會、唱情歌的地方。後指淫風流行的地方。明.葉子奇《草木子.卷四.談藪》:「二詩美則美矣,未免桑間濮上之音爾。」也作「濮上桑間」。
Eng
- Cihui Sangjian by the Pu River, a place in the ancient state of Wei known for wanton behavior; lovers' rendezvous
other
- Nguồn khác Xem Tang bộc 桑濮