桑間濮上

sāng jiān pú shàng tang gian bộc thượng

Hán Việt: tang gian bộc thượng · Pinyin: sāng jiān pú shàng

Tổng quan

Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng | cuộc hẹn hò của tình nhân em Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng tang gian bộc thượng ☆Xem Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng; tang bộc; giữa ruộng dâu, trên sông bộc (nơi trai gái hẹn hò nhau, sau chỉ nơi ăn chơi trụy lạc.)。桑間、濮上,古代衛地名,為當時青年男女幽會、唱情歌的地方。後指淫風流行的地方。

Cấu tạo: (tang) + (gian) + (bộc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng | cuộc hẹn hò của tình nhân em Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng tang gian bộc thượng ☆Xem Tang bộc 桑濮. tang gian bộc thượng; tang bộc; giữa ruộng dâu, trên sông bộc (nơi trai gái hẹn hò nhau,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑间在濮水之上,是古代卫国的地方。①古指淫靡的音乐。。②后也指男女幽会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.乐记》"桑间濮上之音,亡国之音也。其政散,其民流,诬上行私而不可止也。"郑玄注"濮水之上,地有桑间者,亡国之音于此之水出也。昔殷纣使师延作靡靡之乐,已而自沈于濮水,后师涓过焉,夜闻而写之,为晋平公鼓之。"后因以"桑间濮上"指淫靡之音。 2.指男女幽会的地方。 3.指男女幽会之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 桑间在濮水之上,是古代卫国的地方。古指淫风◇也指男女幽会。

Eng

  • CC-CEDICT Sangjian by the Pu River, a place in the ancient state of Wei known for wanton behavior|lovers' rendezvous
  • Cihui Sangjian by the Pu River, a place in the ancient state of Wei known for wanton behavior; lovers' rendezvous