桓石虔來

huán shí qián lái hoàn thạch kiền lai

Hán Việt: hoàn thạch kiền lai · Pinyin: huán shí qián lái

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (thạch) + (kiền) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书·桓石虔传》"石虔小字镇恶。有才干,趫捷絶伦……三军叹息,威震敌人。时有患疟疾者,谓曰'桓石虔来'以怖之,病者多愈,其见畏如此。"后遂以"桓石虔来"谓镇恶去疾的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书·桓石虔传》"石虔小字镇恶。有才干,趫捷絶伦……三军叹息,威震敌人。时有患疟疾者,谓曰'桓石虔来'以怖之,病者多愈,其见畏如此。"后遂以"桓石虔来"谓镇恶去疾的典故。