樑上君子

liáng shàng jūn zǐ lương thượng quân tử

Hán Việt: lương thượng quân tử · Pinyin: liáng shàng jūn zǐ

Tổng quan

nghĩa đen: quân tử trên xà nhà | nghĩa bóng: kẻ trộm

Cấu tạo: (lương) + (thượng) + (quân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quân tử trên xà nhà | nghĩa bóng: kẻ trộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊賊的雅稱。《後漢書.卷六二.荀韓鍾陳列傳.陳寔》:「夫人不可不自勉。不善之人未必本惡,習以性成,遂至於此。梁上君子者是矣!」《兒女英雄傳》第三一回:「慌張張爬到牆上,踹的那瓦一片山響,才上房,後腳一帶,又把一溜簷瓦帶下來,唏溜哈拉,鬧了半院子,鬧的大不成個梁上君子的局面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梁:房梁。躲在梁上的君子。窃贼的代称。现在有时也指脱离实际、脱离群众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 梁房梁。躲在梁上的君子。窃贼的代称。现在有时也指脱离实际、脱离群众的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the gentleman on the roof beam|fig. a thief
  • Cihui 梁上君子 iáng shàng jūnzǐ n. cat burglar M:ge/¹míng