梅妻鶴子

méi qī hè zǐ mai thê hạc tử

Hán Việt: mai thê hạc tử · Pinyin: méi qī hè zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (thê) + (hạc) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋林逋隱居於杭州西湖孤山,植梅養鶴以為伴,逍遙自在。因其無妻無子,故稱為「梅妻鶴子」。典出宋.沈括《夢溪筆談.卷一○.人事》。後比喻清高或隱居。也作「梅鶴因緣」、「妻梅子鶴」。

Eng

  • Cihui 梅妻鶴子 éiqīhèzǐ id. 1. a lofty scholar 2. life of a hermit