梅妻鶴子

méi qī hè zǐ mai thê hạc tử

Hán Việt: mai thê hạc tử · Pinyin: méi qī hè zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (thê) + (hạc) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以梅为妻,以鹤为子。比喻清高或隐居。宋·林逋隐居西湖孤山,植梅养鹤,终生不娶,人谓“梅妻鹤子”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代林逋隐居杭州西湖孤山,无妻无子,种梅养鹤以自娱,人称"梅妻鹤子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 以梅为妻,以鹤为子。比喻清高或隐居。宋·林逋隐居西湖孤山,植梅养鹤,终生不娶,人谓梅妻鹤子”。

Eng

  • Cihui 梅妻鶴子 éiqīhèzǐ id. 1. a lofty scholar 2. life of a hermit