梅里雪山

méi lǐ xuě shān mai lí tuyết san

Hán Việt: mai lí tuyết san · Pinyin: méi lǐ xuě shān

Tổng quan

dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州, Vân Nam

Cấu tạo: (mai) + (lí) + (tuyết) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州, Vân Nam

Eng

  • CC-CEDICT Meili Snow Mountains, with peaks up to 6000 m., in Diqing Tibetan Autonomous Prefecture 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Yunnan
  • Cihui Meili Snow Mountains, with peaks up to 6000 m., in Diqing Tibetan Autonomous Prefecture 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州, Yunnan