梅開二度

mai khai nhị độ

Hán Việt: mai khai nhị độ

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (khai) + (nhị) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一件事做第二次,通常用於比喻再婚。如:「她喪偶之後守寡多年,一直到今年八月才終於梅開二度,再締良緣。」

Eng

  • Cihui 梅開二度 éikāi'èrdù id. marry for the second time