梗概

gěng gàingạnh khái

Hán Việt: ngạnh khái · Pinyin: gěng gài

Tổng quan

đại khái; nội dung chính; những nét chính. 故事梗概 những nét chính của câu chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

大略的内容故事~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大略情形。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤》傳:「臣所欲言,陛下已知。故略其梗概,不敢具陳。」《老殘遊記二編》第一回:「我曾經與黃龍盤桓多日,故能得其梗概。」

Cấu tạo: 梗 (ngạnh) + 概 (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại cương
  • Cihui ý chính
  • Cihui tóm tắt
  • Tần suất từ tổng quan, đại cương cái dơn giản nhất hoặc quan trọng nhất của một vấn đề ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng…
  • Biên soạn broad outline; gist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大略情形。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤》傳:「臣所欲言,陛下已知。故略其梗概,不敢具陳。」《老殘遊記二編》第一回:「我曾經與黃龍盤桓多日,故能得其梗概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大略的内容故事~。
  • Kaggle Zh-Vi apercu

Eng

  • JMdict outline
  • JMdict summary
  • JMdict abstract
  • Cihui broad outline; gist; summary
  • Tần suất từ n. broad outline; gist

Đức

  • Handedict Umriss, Hauptinhalt

ja

  • JMdict 梗概(こうがい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大概 · 大要