梗概

gěng gài ngạnh khái

Hán Việt: ngạnh khái · Pinyin: gěng gài

Tổng quan

đại cương | ý chính | tóm tắt

Cấu tạo: (ngạnh) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại cương | ý chính | tóm tắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大略情形。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤》傳:「臣所欲言,陛下已知。故略其梗概,不敢具陳。」《老殘遊記二編》第一回:「我曾經與黃龍盤桓多日,故能得其梗概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大略的内容故事~。

Eng

  • CC-CEDICT broad outline; gist; summary
  • Cihui broad outline; gist; summary

ja

  • JMdict outline|summary|abstract

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大概 · 大要