梦想成真
mộng tưởng thành chân
Hán Việt: mộng tưởng thành chân · Pinyin: mèng xiǎng chéng zhēn
Tổng quan
心中的想望在現實生活中實現。如:「要努力耕耘才能使夢想成真。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ước mơ thành hiện thực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中的想望在現實生活中實現。如:「要努力耕耘才能使夢想成真。」
Đức
- Handedict Ein Traum wird wahr