夢想成真

mèng xiǎng chéng zhēn mộng tưởng thành chân

Hán Việt: mộng tưởng thành chân · Pinyin: mèng xiǎng chéng zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (tưởng) + (thành) + (chân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中的想望在現實生活中實現。如:「要努力耕耘才能使夢想成真。」